Trường đại học Konkuk Hàn Quốc – 건국대학교

pantuflas hombre promisedivise maglie calcioipad air 2 oplader kabelwie fallen next schuhe auseton schuhepulizia telecomandosessel schuh

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK HÀN QUỐC – 건국대학교

– Tên tiếng Hàn: 건국대학교

– Tên tiếng Anh: Konkuk University

– Loại hình: Tư thục

– Năm thành lập: 1946

– Số lượng sinh viên: 25,000 sinh viên

– Học phí học tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm

– Seoul Campus: 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul 05029, Korea

– Global Campus: 268 Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do 27478, Korea

– Websitekonkuk.ac.kr

 Trường Đại học Konkuk (건국대학교) được thành lập năm 1946, nằm ở trung tâm Seoul và là trường đại học uy tín về giáo dục và nghiên cứu, đóng vai trò hàng đầu trong việc đào tạo nhân tài góp phần vào sự phát triển của quốc gia. Konkuk được đánh giá là trường hàng đầu về giáo sư nghiên cứu ngành nhân văn…

2. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

  1. Tổng quan về trường Đại học Konkuk

Tháng 05/1946, tiến sĩ Yoo Suk-Chang thành lập Trường đại học Konkuk Hàn Quốc tiền thân là trường Khoa học Chính trị Chosun dựa trên cơ sở của Đại học Kiến Quốc. Hiện nay, Đại học Konkuk có 2 cơ sở giáo dục:

  • Trường Đại học Konkuk cơ sở chính (Seoul Campus): 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul 05029, Korea
  • Trường Đại học Konkuk cơ sở 2 (Global Campus): 268 Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do 27478, Korea

Trường Konkuk không chỉ dẫn đầu trong nghiên cứu khoa học nông nghiệp và đời sống, mà còn vượt trội trong nhiều lĩnh vực khác. Bên cạnh đó, Konkuk còn được phong tặng danh hiệu “Trường Đại học phát triển nhanh nhất ở Hàn Quốc.

Mục tiêu của trường là trở thành một trong 100 trường đại học hàng đầu thế giới vào năm 2031.

  1. Một số điểm nổi bật về trường Đại học Konkuk (Seoul Campus)
  • Nhận giải thưởng “Chất lượng quốc gia” của Tổng thống.
  • Xếp hạng #7 trong BXH đánh giá Đại học toàn quốc của JoongAng Ilbo
  • Xếp hạng #3 trong bảng đánh giá các trường Đại học trên toàn quốc của JoongAng Ilbo về lĩnh vực giáo dục sinh viên (việc làm, khởi nghiệp và thực tập)
  • Xếp hạng #12 trong số các trường Đại học tại Hàn Quốc (theo Tổ chức đánh giá các trường Trung học Anh Quốc – THE)
  • Xếp hạng #1 về giáo sư nghiên cứu ngành Nhân văn.
  • Được chon vào Hiệp hội hợp tác Đại học – Doanh nghiệp (LINC+)

 

Ngoài ra trường còn được những thành tích khác như:

  • Trường đại học tư thục uy tín được người dân tín nhiệm
  • Trường đại học phát triển cùng sinh viên ưu đãi nhiều học bổng đa dạng
  • Trường đại học kết hợp hài hòa giữa nghiên cứu giá trị và nghiên cứu thực tế
  • Trường đại học với thương hiệu khởi nghiệp – việc làm được các doanh nghiệp và giới công nghiệp công nhận
  • Trường đại học với định hướng “mở”, cảm thông và chia sẻ nguồn tài nguyên tài sản, khả năng sẵn có với cộng đồng, xã hội
  • Trường đại học tự hào có mạng lưới lớn nhất thế giới (hợp tác với 448 trường ĐH tại 60 quốc gia)
  • Trường đại học có ký túc xá trong trường với cơ sở hạ tầng tốt nhất và lớn nhất Hàn Quốc.
  1. Thông tin tuyển sinh Đại học Konkuk

Điều kiện

Hệ học tiếng

Hệ Đại học

Hệ sau Đại học

Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học

Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT

Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0

Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên

 

Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4

 

 

 

3. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

  1. Viện đào tạo ngôn ngữ

Trường được bộ giáo dục Hàn quốc chỉ định là cơ quan quản lý sinh viên nước ngoài. Đội ngũ giảng viên xuất sắc có chứng chỉ đào tạo tiếng Hàn Quốc do bộ giáo dục chứng nhận và chương trình đào tạo theo từng cấp độ.

  • Viện đào tạo ngôn ngữ được thành lập vào năm 1971 với hơn 40 năm kinh nghiệm
  • Đào tạo tiếng Hàn và nhiều ngoại ngữ khác ( Anh, Pháp, Đức, Nhật, Trung…)
  • Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, xuất sắc
  • Là cơ quan tổ chức kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) do Bộ giáo dục chỉ định
  • Chương trình trải nghiệm văn hóa 2 ngày 1 đêm với sự tham gia của tất cả du học sinh ngôn ngữ Hàn vào kỳ mùa Thu và mùa Xuân
  • Ký túc xá dành cho tất cả sinh viên ngôn ngữ
  1. Học phí

Chi phí xét tuyển hồ sơ

150,000 KRW

Học phí

7,200,000 KRW/ 1 năm

Phí KTX

3,408,500 KRW/ 6 tháng (đã bao gồm các bữa ăn)

Lưu ý

Invoice sẽ được gửi riêng cho học sinh được thông báo trúng tuyển

 

  1. Thông tin khóa học
  • Giờ học:
    • 1 năm có 4 học kỳ (mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông), 1 học kỳ 10 tuần
    • Học 5 ngày một tuần (thứ 2 – thứ 6), mỗi ngày 4 tiếng (9:00 – 13:00 hoặc 13:30 – 17:30)
  • Đào tạo theo từng cấp độ: Cấp 1 ~ 2 (Sơ cấp), Cấp 3 ~ 4 (Trung cấp), Cấp 5 ~ 6 (Cao cấp)
  • Giờ học sẽ được giáo viên chủ nhiệm và phó giáo viên chủ nhiệm dạy theo nhóm
  • Mỗi học kỳ trực tiếp trải nghiệm các hoạt động văn hóa Hàn Quốc xuất hiện trong giáo trình
  • Hoạt động ngoại khóa: hoạt động giải trí và văn hóa sau giờ học
  • Sự kiện:
    • Tiết học dã ngoại: vào học kỳ mùa xuân và mùa thu (2 ngày 1 đêm) với mục đích trải nghiệm văn hóa và giúp các sinh viên gần gũi nhau hơn
    • Tiến hành các cuộc thi viết, thuyết trình của học sinh, hội chợ quyên góp, thuyết trình sáng tác video,… vào học kỳ mùa hè/ mùa đông
  1. Học bổng

Phân loại

Điều kiện

Mức học bổng

Học bổng chuyên cần

Đi học đủ 100% (50 ngày, 200 giờ)

Hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký học kỳ tiếp theo

Học bổng xuất sắc

Dành cho người có thành tích tốt nhất trong mỗi lớp

Hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký học kỳ tiếp theo (thành tích trên 80 điểm)

>> Có thể cùng lúc nhận được cả hai loại học bổng

4. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

  1. Chuyên ngành – Học phí
  • Phí nhập học: 187,000 KRW

Trường

Khoa

Học phí (1 kỳ)

Nghệ thuật khai phóng

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và văn học Trung
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Triết học
  • Lịch sử học
  • Địa lý học
  • Truyền thông (Báo chí & Truyền thông đại chúng)
  • Content & Văn hóa kỹ thuật số (Content & Công nghiệp văn hóa)

4,031,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
  • Vật lý
  • Hóa học

4,836,000 KRW

Kiến trúc 

  • Kiến trúc

5,374,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật dân dụng và môi trường
  • Kỹ thuật cơ khí và không gian
  • Kỹ thuật điện và điện tử
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật & Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Công nghệ sinh học

5,643,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị
  • Kinh tế học
  • Hành chính công
  • Thương mại Quốc tế
  • Thống kê ứng dụng
  • Kinh doanh toàn cầu

4,031,000 KRW

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản lý công nghệ

4,031,000 KRW

Bất động sản

  • Nghiên cứu bất động sản

4,031,000 KRW

Viện công nghệ

  • Kỹ thuật năng lượng
  • Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minh
  • Kỹ thuật ICT thông minh
  • Kỹ thuật mỹ phẩm
  • Kỹ thuật & Công nghệ y sinh

5,643,000 KRW

  • Kỹ thuật tái tạo & tế bào gốc
  • Hệ thống công nghệ sinh học
  • Công nghệ sinh học & Khoa học sinh học tích hợp

4,836,000 KRW

Khoa học đời sống Sanghuh

  • Khoa học sinh học
  • Khoa học & Công nghệ động vật
  • Khoa học trồng trọt
  • Công nghệ sinh học & Khoa học thực phẩm động vật
  • Công nghệ & Marketing thực phẩm
  • Khoa học sức khỏe môi trường
  • Kiến trúc cảnh quan và lâm nghiệp

4,836,000 KRW

Thiết kế và Nghệ thuật

  • Thiết kế truyền thông
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế đời sống
  • Mỹ thuật đương đại
  • Phim và hình ảnh chuyển động
  • Diễn xuất

5,643,000 KRW

  • Thiết kế trang phục

4,836,000 KRW

 

  1. Học bổng

Dành cho học viên mới nhập học 

Phân loại

Điều kiện

Cấp độ

Mức học bổng

Loại A

  • Đạt phiếu điểm bài kiểm tra được cấp bởi Viện Ngôn ngữ Konkuk

Cấp 3, 4

10% học phí

Cấp 5,6

20% học phí

  • Bằng TOPIK
  • Đạt Chứng chỉ hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại Viện Ngôn ngữ Konkuk

Cấp 3

30% học phí

Cấp 4

40% học phí

Cấp 5

50% học phí

Cấp 6

60% học phí

Loại B

  • Sinh viên quốc tế được lựa chọn nhận học bổng “Sinh viên quốc tế xuất sắc” các ngành Khoa học và Kỹ thuật

1,000,000 KRW

 

Dành cho học viên đang theo học

Đối với những sinh viên đã hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ trong học kỳ và đạt điểm xuất sắc sẽ được cấp học bổng từ 20~100% học phí cho học kỳ tiếp theo tùy theo thành tích.

5. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

  1. Chuyên ngành

Khoa học xã hội và nhân văn

Khoa 

Chuyên ngành

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Ngôn ngữ & văn học Hàn

 

  • Ngôn ngữ Hàn
  • Văn học cổ điển
  • Văn học hiện đại

Ngôn ngữ & văn học Anh

 

  • Ngôn ngữ Anh
  • Văn học Anh

Ngôn ngữ & văn học Nhật

 

  • Văn hóa Nhật
  • Sư phạm tiếng Nhật

Ngôn ngữ & văn học Trung – Hàn

  • Nghiên cứu so sánh ngôn ngữ & văn học Trung – Hàn

Triết học

  • Triết học phương Đông
  • Triết học phương Tây

Lịch sử

  • Lịch sử Hàn Quốc
  • Lịch sử phương Đông
  • Lịch sử phương Tây

Địa lý

  • Khí hậu học
  • Du lịch đại lý
  • Content & Thông tin khu vực

Giáo dục

  • Tâm lý học tư vấn
  • Chương trình giảng dạy
  • Hành chính giáo dục
  • Sư phạm mầm non
  • Tâm lý giáo dục – Giáo dục năng khiếu – Đo lường & Thống kê

Công nghệ giáo dục

  • Công nghệ giáo dục

Khoa học chính trị & Quan hệ ngoại giao

  • Chính trị so sánh
  • Tư tưởng chính trị
  • Chính trị quốc tế
  • Chính trị Hàn Quốc

Luật

  • Luật

Hành chính công

  • Hành chính công tổng hợp

 

  • Hành chính công

 

  • Khoa học chính sách
  • Phát triển khu vực – đô thị

Kinh tế

  • Kinh tế

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị vận hành & Khoa học quản lý
  • Kế toán
  • Tài chính
  • Quản trị nguồn nhân lực
  • Marketing
  • Kinh doanh quốc tế & chiến lược

Kinh doanh thông minh

  • Kinh doanh thông minh – MIS

Quản lý công nghệ

  • Quản trị kinh doanh đổi mới công nghệ
  • Quản trị kinh doanh công nghệ quốc gia
  • Quản trị kinh doanh công nghệ đầu cơ

Ngoại thương

  • Quản trị quốc tế
  • Kinh tế quốc tế
  • Thương mại quốc tế

Kinh doanh & Thương mại quốc tế

  • Thương mại quốc tế (chỉ dành cho SV Trung Quốc)

Thống kê ứng dụng

  • Thống kê ứng dụng

  • Big Data

 

Marketing & An toàn thực phẩm

  • Kinh tế tiếp thị & Quản lý kinh doanh chăn nuôi
  • Vệ sinh an toàn thực phẩm

Bất động sản

  • Chính sách BĐS
  • Đầu tư & Tài chính BĐS
  • Quản trị BĐS
  • Phát triển & Xây dựng BĐS

Khoa học thông tin người tiêu dùng

  • Thông tin người tiêu dùng
  • Dịch vụ bán lẻ tiêu dùng

Hợp nhất công nghệ tiên tiến

  • Doanh nghiệp về hợp nhất công nghiệp
  • Kỹ thuật quản lý đầu cơ
  • Thương mại hóa công nghệ

Cải tạo đô thị

  • Cải tạo đô thị
  • Kỹ thuật đô thị

  • Hoạch định đô thị và khu vực

 

 

Khoa học tự nhiên

 

Khoa 

Chuyên ngành

Thạc sĩ

Tiến sĩ

 

Khoa học sinh học

 

  • Thực vật học
  • Động vật học
  • Vi sinh vật học
  • Khoa học sinh học

 

Hóa học

  • Hóa hữu cơ
  • Hóa vô cơ
  • Hóa sinh
  • Hóa lý
  • Hóa học phân tích

 

Vật lý

  • Vật lý hạt và hạt nhân
  • Vật lý thống kê & nhiệt
  • Vật lý chất rắn
  • Vật lý ứng dụng
  • Thiết bị & Pha lượng tử

 

Toán học

  • Toán học

 

Khoa học sức khỏe môi trường

  • Khoa học sức khỏe môi trường

 

Kỹ thuật tái tạo & tế bào gốc

  • Kỹ thuật tái tạo & tế bào gốc

 

Y học tịnh tiến nâng cao

  • Y học tế bào gốc tịnh tiến
  • Y học tịnh tiến phân tử

 

Khoa học trồng trọt

  • Khoa học trồng trọt

 

Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học

  • Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học

 

May mặc

  • Thiết kế trang phục & Phối hợp trang phục
  • Marketing thời trang
  • Hình thành trang phục & Khoa học dệt may

Khoa học & Công nghệ y sinh

  • Khoa học & Công nghệ y sinh
  • Khoa học y sinh lão hhoas phân tử
  • Khoa học học bệnh truyền nhiễm

 

Kiến trúc cảnh quan và lâm nghiệp

  • Kiến trúc cảnh quan và lâm nghiệp

 

Hội tụ sinh học và chữa bệnh

  • Liệu pháp trung gian thực vật
  • Liệu pháp hỗ trợ động vật

 

Khoa học động vật

  • Khoa học động vật

 

Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học

  • Khoa học thực phẩm nguồn động vật
  • Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học

 

           

 

Kỹ thuật

 

Khoa 

Chuyên ngành

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Kỹ thuật hóa học

  • Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật công nghiệp

  • Kỹ thuật công nghiệp

Kỹ thuật điện

 

  • Máy điện & Điện tử công suất
  • Kỹ thuật y sinh & kiểm soát
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượn
  • Vật liệu & cảm biến điện tử

Kỹ thuật truyền thông & Thông tin điện tử

  • Kỹ thuật truyền thông & Thông tin điện tử

Kỹ thuật hệ thống hữu cơ và Nano

  • Kỹ thuật hệ thống hữu cơ và Nano

Kiến trúc

 

  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật kiến trúc

Kỹ thuật sinh học

  • Kỹ thuật sinh học
  • Thực phẩm & Sản xuất lên men
  • Sinh học mỹ phẩm

Kỹ thuật cơ khí

  • Kỹ thuật năng lượng và chất lỏng nhiệt
  • Động lực học & Kiểm soát

 

Kỹ thuật máy tính

  • Kỹ thuật máy tính

 

 

Kỹ thuật & Hóa học vật liệu

  • Kỹ thuật & Hóa học vật liệu

 

 

Thiết kế cơ khí & Kỹ thuật sản xuất

  • Thiết kế & Vật liệu
  • Sản xuất & Tự động hóa

 

 

Kỹ thuật thông tin hàng không vũ trụ

  • Kỹ thuật thông tin hàng không vũ trụ

 

Kỹ thuật hợp nhất công nghệ

  • Công nghệ sinh học thông minh
  • Tin học không gian địa lý
  • Khí hậu tích hợp và chất lượng không khí
  • Hệ thống Nano/Micro thông minh

 

Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minh

  • Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minh
  • UAM thông minh

Kỹ thuật mỹ phẩm

  • Kỹ thuật mỹ phẩm

 

Tích hợp CNTT & Bảo mật thông tin

  • Bảo mật tài chính, Bảo mật di động, Bảo mật IOT

 

  • Bảo mật sản xuất thông mình, Bảo mật y học thông minh

Kỹ thuật & Công nghệ y sinh

  • Kỹ thuật & Công nghệ y sinh

Kỹ thuật năng lượng

  • Thiết bị và vật liệu năng lượng tiên tiến

Tích hợp ICT thông minh

  • Tích hợp ICT thông minh

Trí tuệ nhân tạo

  • Trí tuệ nhân tạo

Kỹ thuật dân dụng, môi trường, cây trồng

  • Kỹ thuật dân dụng, môi trường, cây trồng

Kỹ thuật dân dụng

  • Kỹ thuật dân dụng

Kỹ thuật môi trường

  • Kỹ thuật môi trường

 

Nghệ thuật & Giáo  dục thể chất

 

Khoa 

Chuyên ngành

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Âm nhạc

  • Thanh nhạc
  • Sáng tác
  • Piano
  • Trình diễn dàn nhạc

 

 

Thiết kế

  • Thiết kế truyền thông hình ảnh
  • Hoạch định thiết kế
  • Sản phẩm thiết kế

 

Thiết kế nội thất

  • Thiết kế gốm
  • Thiết kế kim loại

 

 

  • Thiết kế dệt may

 

Nghệ thuật đương đại

  • Nghệ thuật đương đại

 

 

Giáo dục thể chất

  • Giáo dục thể chất

 

Hình ảnh chuyển động

  • Hình ảnh chuyển động

 

Khoa học & Y học thể thao

  • Khoa học & Y học thể thao

 

           

 

Y học

 

Khoa 

Chuyên ngành

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Y học

 

  • Y học phân tử & tế bào
  • Khoa học thần kinh
  • Giải phẫu học
  • Nhiễm trùng & Miễn dịch học
  • Di truyền học phân tử & Bệnh lý
  • Y học xã hội
  • Sinh học khối u
  • Khoa học lâm sàng
  • Trao đổi chất & Lão hóa
  • Y học tịnh tiến nâng cao
  • Y học tế bào gốc tịnh tiến

Thú y

 

  • Giải phẫu thú y & Sinh học tế bào
  • Sinh lý thú y
  • Dược lý học & Độc chất học thú ý
  • Bệnh lý thú y
  • Bệnh truyền nhiễm & Vi sinh học thú y
  • Sức khỏe công cộng thú y
  • Theriogenology & Công nghệ sinh sản động vật
  • Nội khoa thú y
  • Phẫu thuật thú y
  • Y sinh thú y
  • Hình ảnh y tế thú y
  • Y học động vật thí nghiệm

 

  1. Học phí
  • Phí xét tuyển: 105,000 KRW

Chuyên ngành

Phí nhập học (1 kỳ)

Học phí

Khoa học xã hội & Nhân văn

Công nghệ giáo dục, Hợp nhất công nghệ tiên tiến

1,015,000 KRW

5,057,000 KRW

6,066,000 KRW

Khoa học tự nhiên

1,015,000 KRW

6,066,000 KRW

Kỹ thuật & Nghệ thuật

1,015,000 KRW

7,078,000 KRW

Thú y

1,015,000 KRW

7,725,000 KRW

Y học

1,015,000 KRW

8,596,000 KRW

 

  1. Học bổng

Sinh viên nước ngoài mới nhập học (Học kỳ 1)

Phân loại

Đối tượng

Giá trị học bổng

Chuyên ngành thông thường

  • TOPIK cấp 6
  • TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên

50% học phí

  • TOPIK cấp 3 ~ 5

30% học phí

Khoa học

  • TOPIK cấp 3
  • TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên

50% học phí

 

Sinh viên nước ngoài đang theo học (Học kỳ 2~4)

Phân loại

Đối tượng

Giá trị học bổng

Chuyên ngành thông thường

  • GPA kỳ trước ≥ 4.25

50% học phí

  • GPA kỳ trước 3.50 ~ 4.24

30% học phí

  • GPA kỳ trước < 3.50

0%

Khoa học

  • GPA kỳ trước ≥ 3.50

50% học phí

  • GPA kỳ trước < 3.50

0%

 

6. KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

  1. Trang thiết bị
  • Trang bị hệ thống chống cháy tiên tiến tại các tầng
  • Hệ thống sưởi sàn
  • Internet: Mạng wifi tốc độ cao N-TOPIA miễn phí tại các khu nhà
  • Tvcable: Cung cấp 56 kênh truyền hình miễn phí
  • Các phòng được bố trí lắp đặt hệ thống điều hòa và tủ lạnh riêng biệt
  • Phòng giặt là được bố trí tại các tòa nhà
  • Tại các tầng của các khu nhà có sắp xếp phòng nghỉ ngơi và khu vực lan can, đi bộ ngoài trời
  • Ở tầng 1 của các khu nhà: Có bố trí khu vực để sinh viên có thể giặt là quần áo và nơi bảo quản bưu kiện được gửi đến
  • Tầng hầm 1 khu nhà Dream: Cửa hàng tiện ích GS25, Cửa hàng bánh kẹo, Quầy ăn uống nhẹ, Quán cafe, Tiệm làm tóc
  • Phòng tập thể hình quy mô lớn
  1. Chi phí KTX

Phân loại phòng

Thời gian ở

Phí đặt cọc

Phí KTX

Chi phí ăn

Phòng 2 người

6 tháng

200,000 KRW

2,848,000 ~ 2,964,000 KRW

3,900 KRW/ 1 bữa

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *