Trường đại học Gachon Hàn Quốc – 가천대학교

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC – 가천대학교

» Tên tiếng Hàn: 가천대학교

» Tên tiếng Anh: Gachon University

» Năm thành lập: 1939

» Số lượng sinh viên:  ~27.000 sinh viên (~700 du học sinh Việt Nam)

» Học phí tiếng Hàn: 1,300,000 KRW/ 1 kỳ

» Địa chỉ:

  • Global Campus: 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Medical Campus: 191 Hambakmoero, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc

» Website: gachon.ac.kr

 

2. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC

Trường Đại học Gachon được thành lập vào năm 1939 từ sự hợp nhất của 4 trường Đại học, bao gồm: Đại học Y & Khoa học Gachon và Cao đẳng Gachon , Đại học Kyungwon và Cao đẳng Kyungwon (2007), Đại học Y & Khoa học Gachon và Đại học Kyungwon vào năm 2012. Trường có tổng cộng 3 campus dành cho sinh viên đại học:

  • Global Campus: Seongnam-si, Gyeonggi-do (cách Gangnam gần 30p tàu điện ngầm).
  • Medical Campus: Yeonsu-gu, Incheon.

Ngoài ra trường Đại học Gachon đã ký hợp tác với trường đại học Hawaii Pacific, để giúp sinh viên của trường có thể dễ dàng học tập tại HPU.

Mục tiêu mà trường hướng tới là trở thành một trường Đại học uy tín hàng đầu và đào tạo ra những lãnh đạo toàn cầu với chuyên môn và phẩm chất đạo đức tốt.

3. Điều kiện du học tại Trường Đại học Gachon

Điều kiện

Hệ học tiếng

Hệ Đại học

Hệ sau Đại học

Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học

Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT

Điểm GPA 3 năm THPT ≥ 6.0

Đã có TOPIK 3 hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 3 tại Viện đào tạo tiếng Hàn Gachon

 

Đã có IELTS 5.5, TOEFL 530 (hệ tiếng Anh)

 

Đã có bằng Cử nhân

   

4. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC

  1. Thông tin về khóa học tiếng Hàn

Thời gian: 10 tuần/ 1 kỳ (5 ngày/1 tuần)

Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12)

Các khoản thu

Chi phí

Học phí học tiếng

1,300,000 KRW/ 1 kỳ

Phí nhập học

70,000 KRW

 

Sơ cấp 1~2

TOPIK 1~2

  • Phát âm, viết và đọc các ký tự tiếng Hàn
  • Đọc và viết chính xác những câu tiếng Hàn thông qua ngữ pháp và cấu trúc câu cơ bản
  • Giáo dục cơ bản về khả năng giao tiếp cần thiết cho cuộc sống hàng ngày ở Hàn Quốc

Trung cấp 1~2

TOPIK 3~4

  • Cách thể hiện trong những chủ đề riêng tư hay đặc biệt cần thiết cho cuộc sống hàng ngày
  • Cải thiện khả năng giao tiếp để giải thích về sở thích hay những biểu hiện kinh doanh cơ bản
  • Cải thiện sự thấu hiểu chung về văn hóa và xã hội Hàn Quốc

Cao cấp 1~2

TOPIK 5~6

  • Cải thiện ngôn ngữ cho những vấn đề chuyên nghiệp
  • Cải thiện khả năng giao tiếp để trao đổi thông tin trong nhiều chủ đề khác nhau
  • Khuyến khích khả năng hiểu về xã hội Hàn Quốc thông qua sách báo, TV, tin tức và văn chương
  1. Học bổng

Phân loại

Điều kiện

Mức học bổng

Học bổng cho Tiến cử đại học/tổ chức trao đổi

Được giới thiệu từ các tổ chức liên quan

Giảm 30% học phí

Học bổng dành cho sinh viên nổi bật

Một sinh viên với học lực xuất sắc trong mỗi cấp độ

Hạng 1: 500,000 KRW.

Hạng 2: 300,000 KRW

Hạng 3: 100,000 KRW

Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

Dành cho tất cả sinh viên cử nhân và cao học

Giảm 50% học phí

Giảm phí nhập học (70,000 KRW)

Học bổng dành cho sinh viên gương mẫu

Tham gia lớp học đầy đủ

Hạng 1 (1 lớp): 300,000 KRW

Hạng 2 (2 lớp): 200,000 KRW

Hạng 3 (3 lớp): 100,000 KRW

(sau khi hoàn thành kì mùa hè, mùa đông)

5. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC

  1. Chuyên ngành – Học phí
  • Phí nhập học: 318,000 KRW
  • Phí bảo hiểm: 120,000 KRW / 1 năm

Khoa

 Chuyên ngành

Học phí

Gachon Liberal Arts College

  • Nghiên cứu Tự do (Chuyên ngành Hàn Quốc học, Chuyên ngành Tự do)

3,609,000 KRW

Nhân văn

  • Nhân văn học
  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học phương Đông
  • Ngôn ngữ & văn học châu Âu

3,609,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Xã hội học
  • Phương tiện truyền thông
  • Quản trị du lịch
  • Kinh tế
  • Quản trị sức khỏe
  • Ứng dụng thống kê
  • Phúc lợi xã hội
  • Giáo dục trẻ em
  • Tâm lý học

3,461,000 KRW

Kinh doanh & kinh tế

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh toàn cầu
  • Tài chính & Toán

3,437,000 KRW

Luật

  • Luật
  • Hành chính cảnh sát
  • Hành chính công vụ
  • Khoa học chính trị và bảo mật

3,437,000 KRW

Kỹ thuật

  • Quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Kiến trúc nội thất
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật sinh & hóa học
  • Kỹ thuật dân dụng & môi trường
  • Kỹ thuật công nghiệp & kinh doanh
  • Kỹ thuật PCCC & hệ thống thiết bị xây dựng

4,765,000 KRW

Công nghệ sinh học-nano

  • Khoa học Sinh-nano
  • Khoa học thực phẩm & kỹ thuật sinh học
  • Dinh dưỡng
  • Khoa học cuộc sống
  • Vật lý nano
  • Hóa học nano

4,765,000 KRW

Kỹ thuật

  • Quy hoạch đô thị
  • Thiết kế cảnh quan
  • Thiết kế nội thất
  • Kiến trúc
  • Thiết kế máy tính
  • Hệ thống thiết bị xây dựng & Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
  • Công nghệ hóa sinh
  • Kỹ thuật máy móc (4,538,000 KRW)
  • Kỹ thuật môi trường
  • Quản lý công nghiệp
  • Công nghệ thông minh (Smart Factory)

4,765,000 KRW

Công nghệ thông tin (IT)

  • Công nghệ thông tin (IT)
  • Nghiên cứu AI và phần mềm
  • Công nghệ máy tính
  • Kỹ thuật điện tử
  • IT năng lượng
  • Kỹ thuật y học
  • Kỹ thuật Smart City
  • Bảo mật thông minh
  • Kết nối thế hệ mới

4,538,000

Đông Y

  • Đông Y

4,488,000 KRW

Nghệ thuật & Thể thao

  • Mỹ thuật & Điêu khắc
  • Đồ họa
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang (4,250,000 KRW)
  • Thanh nhạc
  • Nhạc cụ
  • Sáng tác
  • Giáo dục thể chất (4,250,000 KRW)
  • Taekwondo (4,250,000 KRW)
  • Diễn xuất

4,955,000 KRW

Công nghệ tương lai

  • Công nghệ ô tô tương lai
  • Triển lãm
  • Kỹ thuật hình ảnh Game
  • Y tế hiện đại

4,765,000 KRW

Y

  • Y

4,488,000 KRW

Dược

  • Dược
 

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng
 

Khoa học sức khỏe

  • Kỹ thuật y sinh
  • Sức khỏe răng miệng
  • Khoa học X
  • Vật lý trị liệu
  • Công nghệ y cấp cứu
  • Phục hồi chức năng

4,250,000 KRW

 

  1. Học bổng
  • Học bổng dành cho sinh viên mới nhập học

Phân loại

Điều kiện

Mức học bổng

Chương trình hệ tiếng Hàn

TOPIK 6

Giảm 90% học phí

TOPIK 5

Giảm 80% học phí

TOPIK 4

Giảm 60% học phí

TOPIK 3

Giảm 40% học phí

Chưa có TOPIK

Giảm 30% học phí

Chương trình hệ tiếng Anh

IELTS 8.0, TOEFL iBT 112 or NEW TEPS 498

Giảm 70% học phí

IELTS 6.5, TOEFL iBT 100 or NEW TEPS 398

Giảm 40% học phí

IELTS 5.5, TOEFL iBT 71 or NEW TEPS 327 hoặc người dùng tiếng Anh thành thạo

Giảm 30% học phí

Học bổng gợi ý

Các đơn vị hợp tác (trường học, học viên…)

Giảm thêm 10% học phí (chỉ chọn 1 mục)

Trung tâm ngôn ngữ tiếng Hàn tại Đại học Gachon

 

  • Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

Phân loại

 

Điều kiện

Mức học bổng

Chương trình hệ tiếng Hàn

TOPIK 6

 GPA 2.5 trở lên

GPA 3.0 trở lên

GPA 3.5 trở lên

GPA 4.0 trở lên

Giảm 30% học phí

Giảm 50% học phí

Giảm 60% học phí

Giảm 100% học phí

TOPIK 4,5

GPA 2.5 trở lên

GPA 3.0 trở lên

GPA 3.5 trở lên

GPA 4.0 trở lên

Giảm 30% học phí

Giảm 50% học phí

Giảm 60% học phí

Giảm 70% học phí

TOPIK 3

GPA 2.5 trở lên

GPA 3.0 trở lên

GPA 3.5 trở lên

GPA 4.0 trở lên

Giảm 10% học phí

Giảm 30% học phí

Giảm 40% học phí

Giảm 40% học phí

Chưa có TOPIK

Giảm 10% học phí

Chương trình hệ tiếng Anh

GPA 2.5 trở lên

Giảm 30% học phí

GPA 3.0 trở lên

Giảm 40% học phí

GPA 3.5 trở lên

Giảm 50% học phí

GPA 4.0 trở lên

Giảm 60% học phí

GPA 4.3 trở lên

Giảm 100% học phí

6. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC

  1. Chuyên ngành – Học phí
  • Phí nhập học: 907,000 KRW

Khoa

Chuyên ngành

Học phí/ 1 kỳ

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Xã hội & Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học phương Đông
  • Ngôn ngữ & văn học châu Âu
  • Luật
  • Hành chính công
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế Quốc tế
  • Quản trị du lịch
  • Kế toán và Thuế vụ
  • Phúc lợi xã hội
  • Giáo dục mầm non
  • Chính sách và Quản lý Y tế
  • Truyền thông
  • Cảnh sát và An ninh
  • Thống kê Ứng dụng

4,508,000 KRW

4,644,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học và Tài chính
  • Thiết kế thời trang
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng

5,430,000 KRW

5,584,000 KRW

Kỹ thuật

  • Quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Công nghiệp
  • Hệ thống thiết bị xây dựng & Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
  • Cơ khí
  • Khoa học thực phẩm & Kỹ thuật sinh học
  • Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Khoa học và Kỹ thuật vật liệu mới
  • Kỹ thuật sinh học Nano
  • Kỹ thuật hội tụ CNTT
  • Kỹ thuật hình ảnh Game
  • Nghiên cứu AI và phần mềm
  • Bảo mật thông tin
  • Nghiên cứu tích hợp hệ thống năng lượng thông minh thế hệ mới

6,025,000 KRW

6,072,000 KRW

Hội tụ (Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật)

  • Hội tụ Khoa học và Công nghệ Nano

5,430,000 KRW

5,584,000 KRW

Đông Y

  • Đông Y

6,768,000 KRW

7,550,000 KRW

Giải trí

  • Nghệ thuật biểu diễn
  • Điêu khắc
  • Thiết kế
  • Hội họa
  • Âm nhạc
  • Giáo dục thể chất

6,025,000 KRW

6,072,000 KRW

 

  1. Học bổng

Phân loại

Điều kiện

Mức học bổng

Học bổng dành cho sinh viên mới nhập học

TOPIK 3

Giảm 50% học phí kỳ đầu

TOPIK 4, TOPIK 5

Giảm 100% học phí kỳ đầu

TOPIK 6

Giảm 100% học phí 2 kỳ

Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

Toàn bộ sinh viên

Giảm 50% học phí mỗi kỳ

7. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC

Phân loại

Đơn

Đôi

Ba

Bốn

4 tháng

Tiền đặt cọc

100,000

100,000

100,000

100,000

Phí sinh viên

10,000

10,000

10,000

10,000

Tiền phòng

1,748,000

1,120,000

956,000

732,000

Internet

26,400

26,400

26,400

26,400

Tổng

1,884,400

1,256,400

1,092,400

868,400

6 tháng

Tiền đặt cọc

100,000

100,000

100,000

100,000

Phí sinh viên

10,000

10,000

10,000

10,000

Tiền phòng

2,622,000

1,680,000

1,434,000

1,098,000

Internet

39,600

39,600

39,600

39,600

Tổng

2,771,600

1,829,600

1,583,600

1247,600

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *