Trường đại học Songgok Hàn Quốc – 송곡대학교

pantuflas hombre promisedivise maglie calcioipad air 2 oplader kabelwie fallen next schuhe auseton schuhepulizia telecomandosessel schuh

Đại học Songgok, một trường đại học tư thục hàng đầu tại Gangwon, được thành lập vào năm 2003. Trường chuyên đào tạo trong các lĩnh vực Khoa học tự nhiên, Xã hội nhân văn và Nghệ thuật. Trường tuân theo triết lý giáo dục tại Hàn Quốc, tập trung vào việc giáo dục theo tinh thần Cơ Đốc Giáo, phụng sự và chân thành. Chương trình giáo dục được thiết kế để đáp ứng nhu cầu xã hội và quốc gia, cũng như để cung cấp chuyên môn đáng tin cậy trong lĩnh vực ngôn ngữ.

  • Tên tiếng Hàn của trường: 송곡대학교
  • Tên tiếng Anh: Songgok University
  • Năm thành lập: 2003
  • Loại trường: Đại học tư thục
  • Số lượng giảng viên: 32
  • Số lượng sinh viên: 310
  • Trang web: https://www.songgok.ac.kr/

I. Thông tin Đại Học Songgok

Đại Học Songgok Hàn Quốc là trường đại học tư thục hàng đầu tại Gangwon. Được thành lập vào năm 2003. Đây là ngôi trường chuyên đào tạo về các khối ngành Khoa học tự nhiên, Xã hội nhân văn và Năng khiếu.

Songgok University còn có tên gọi khác là Đại học Thông tin Chuncheon. Là trường tư thục hàng đầu tại Gangwon-do với tuổi đời còn trẻ đáng kinh ngạc. Trường giáo dục sinh viên trên tinh thần Cơ Đốc giáo tập trung đào tạo nguồn lực dựa trên nhu cầu của xã hội, nhu cầu quốc giá và hướng đến nhu cầu thay đổi không ngừng của thế giới.

Tuân theo triết lý giáo dục tại Hàn Quốc, trường tổ chức giáo dục triệt để về sự chân thành và phụng sự sựa trên tinh thần Cơ Đốc Giáo, tập trung vào việc giáo dục con người theo mong muốn của xã hội, giáo dục chuyên nghiệp theo nhu cầu của quốc gia và giáo dục ngôn ngữ theo nhu cầu thế giới.

II. Đặc điểm nổi bật Đại học Songgok Hàn Quốc

  • Đại học chuyên nghiệp được các tổ chức đánh giá công nhận.
  • Dự án hỗ trợ mới đại học chuyên nghiệp tuyển chọn theo hình thức thứ 2 giúp nâng cao năng lực (2019~2021).
  • Trường đại học trọng điểm liên kết việc làm tuyển chọn liên tục trong 4 năm (2017~2020).
  • Dự án nuôi dưỡng trường đại học chuyên nghiệp chuyên biệt hóa tuyển sinh đại học đào tạo nghề nghiệp trọn đời theo hình thức tuyển sinh thứ 4 (2015~2018).
  • 3 chu kỳ nhận chứng nhận 5 năm đánh giá công nhận đào tạo điều dưỡng của Viện đào tạo đánh giá điều dưỡng Hàn Quốc.
  • Đại học chuyên môn được viện đánh giá đào tạo điều dưỡng Hàn Quốc chỉ định hệ học 4 năm.
  • Khoa đào tọa mầm non nhận được tổ chức bồi dưỡng giáo viên cấp chứng nhận cao nhất: Cấp A.
  • Được tuyển chọn dự án hỗ trợ lựa chọn nghề nghiệp tương lai liên kết đại học (2018~2019).
  • Đóng góp giáo dục được tổ chức trải nghiệm nghề nghiệp công nhận.

Đại học chuyên nghiệp được các tổ chức đánh giá công nhận.

III. Điều kiện nhập học

Điều kiện nhập học hệ tiếng trường Songgok

  • Độ tuổi từ 18 – 25
  • Tốt nghiệp THPT trong vòng 3 năm trở lại
  • Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5
  • Không có người thân hoặc bạn bè ở Hàn Quốc bất hợp pháp (Kiểm tra lý lịch với Cục Xuất nhập cảnh)

Điều kiện nhập học hệ đại học trường đại học Songgok

  • Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0
  • TOPIK 3 trở lên
  • Sinh viên hệ tiếng Anh yêu cầu một trong các chứng chỉ sau: TOEIC 675, TOEFL iBT 75, PBT 550, CBT 210, IELTS 5.5 trở lên. 

IV. Chương trình Đào tạo chuyên ngành Đại học

Với mục tiêu nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, ABM luôn mong muốn các bạn học sinh, sinh viên tại các tỉnh thành được tiếp cận với việc đào tạo, môi trường học tập tốt tại các đất nước như Hàn Quốc, Nhật Bản. 

Trong thời gian qua, ABM luôn cố gắng gặp gỡ, kết nối với các trường đại học danh tiếng tại Hàn Quốc, Nhật Bản. Hiện nay, ABM đã và đang hợp tác với hơn 50 trường đại học uy tín.

Songgok là một trong những trường dẫn đầu tại tỉnh Gangwon về tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp. Trường có các khoa dành riêng cho sinh viên quốc tế như: Điều dưỡng, giáo dục mầm non, làm đẹp, đầu bếp, thể thao – giải trí, dịch vụ ẩm thực du lịch, tư vấn phúc lợi xã hội v.v..

Khối ngành

Khoa tuyển sinh

Số năm đào tạo

Chứng chỉ đạt được

Khoa học tự nhiên

Điều dưỡng

4

  • Giấy phép hành nghề điều dưỡng

Y tế và hành chính y tế

2

  • Nhân viên hành chính bệnh viện
  • Nhân viên giáo dục y tế
  • Nhân viên vệ sinh y tế
  • Nhân viên đánh giá xét duyệt bảo hiểm
  • Điều hướng viên bệnh viện

Dịch vụ ẩm thực du lịch

2

  • Chứng nhận cấp quốc gia (đầu bếp món Hàn, món Âu,…)
  • Chứng nhận cấp phổ thông
  • Thợ pha chế cà phê cấp 2
  • Chuyên gia về rượu cấp 2
  • Nghệ sĩ Cocktail cấp 2
  • Quản lý kinh doanh dịch vụ ẩm thực

Xã hội nhân văn

Tư vấn phúc lợi xã hội

2

  • Nhân viên phúc lợi xã hội cấp 2
  • Giáo viên mầm non cấp 2
  • Nhân viên dẫn dắt tâm lý tư vấn cấp 2
  • Nhân viên tư vấn huấn luyện Silver
  • Nhân viên dẫn dắt mỹ thuật nhi đồng sáng tạo
  • Nhân viên dẫn dắt tư vấn tâm lý chăm sóc tạo hình
  • Nhân viên dẫn dắt mỹ thuật nhận thức Silver
  • Nhân viên dẫn dắt tâm lý thủ công mỹ nghệ Silver

Giáo dục mầm non

3

  • Giáo viên mầm non chính quy cấp 2 giáo viên nuôi dạy trẻ cấp 2
  • Huấn luyện viên trò chơi sinh thái
  • Huấn luyện viên trò chơi tự do

Nhân viên tư vấn tâm lý mỹ thuật

Năng khiếu

Thể thao giải trí

2

Huấn luyện viên thể thao cuộc sống cấp 2

  • Huấn luyện viên lý thuyết thể thao
  • Taping thể thap
  • Mat-xa thể thao
  • Huấn luyện viên vận động điều chỉnh tư thế
  • Nhân viên phúc lợi vật lý trị liệu
  • Nhân viên phúc lợi thể thao
  • Huấn luyện viên thể thao mới
  • Huấn luyện viên đua ngựa cho người khuyết tật
  • Huấn luyện viên Taping thể thao
  • Quản lý sức khỏe
  • Huấn luyện viên cân bằng thân thể

K-Beauty

2

Chuyên ngành da liễu

  • Chuyên viên làm đẹp
  • Điều phối bệnh viện
  • Quản lý tổng quản bệnh viện
  • Giảng viên CS bệnh viện
  • Người hướng dẫn quản lý chân
  • Giảng viên chăm sóc da

Chuyên ngành trang điểm

  • Chuyên viên làm đẹp
  • Giảng viên chuyên môn
  • Chuyên gia nghệ thuật làm đẹp lông mi
  • Viện chứng nhận dịch vụ y tế Hàn Quốc

Chuyên ngành tóc

  • Chuyên viên làm đẹp
  • Chuyên gia tạo hình ảnh

Chuyên ngành nail

  • Chuyên viên làm đẹp
  • Shop master

Người hướng dẫn nghệ thuật dân gian

 

V. Học phí

Phí tuyển sinh: 50.000 won

  • Học phí học tiếng Hàn D4-1

Khoa đào tạo

Phí nhập học

Học phí

Phí bảo hiểm sức khỏe

Tổng

Chương trình Tiếng Hàn

0

2,000,000

170,000

2,120,000

(khoảng 43,300,000 VND)

 

  • Học phí học chuyên ngành D2-1

Khoa đào tạo

Phí nhập học

Học phí

Phí bảo hiểm sức khỏe

Tổng

Điều dưỡng

299,000

2,903,000

170,000

3,422,000

(khoảng 70,000,000 VND)

Y tế & Hành chính Y tế

299,000

2,194,000

170,000

2,713,000

(khoảng 55,400,000 VND)

Dịch vụ Ẩm thực Du lịch

299,000

2,510,000

170,000

3,029,000

(khoảng 61,900,000 VND)

Tư vấn Phúc lợi Xã hội

299,000

2,100,000

170,000

2,619,000

(khoảng 53,500,000 VND)

Giáo dục Mầm non

299,000

2,350,000

170,000

2,869,000

(khoảng 58,600,000 VND)

Thể thao Giải trí

299,000

2,599,000

170,000

3,118,000

(khoảng 63,700,000 VND)

K – Beauty

299,000

2,160,000

170,000

2,679,000

(khoảng 54,700,000 VND)

VI. Ký túc xá trường Songgok University

  • Ký túc xá trường Songgok được trang bị đầy đủ các thiết bị nội ngoại thất bao gồm set giường tủ, bàn học… Ngoài ra trường còn cung cấp các phòng tiện ích đáp ứng đa dạng nhu cầu của sinh viên như thư viện, tự học, máy tính, gym… 
  • Mỗi phòng KTX có thể ở được 4 người. Ngoài ra sinh viên cũng được hỗ trợ cung cấp 3 bữa ăn. 
  • Phí KTX của trường Songgok là 500,000 KRW/ 6 tháng.

 

 

One thought on “Trường đại học Songgok Hàn Quốc – 송곡대학교

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *